Chi phí du học Hàn quốc top 2, so sánh với TOP 1 và 3%

Các trường học Hàn Quốc được chia làm 3 cấp độ là ưu tú, chứng nhận và các trường còn lại. Trong số đó, những trường TOP 2 hay những trường chứng nhận luôn là ưu tiên hàng đầu của nhiều bạn. Vậy lí do là gì, vì sao đây được gọi là sự lựa chọn an toàn cho việc du học Hàn? Trong bài viết này, tất cả các thắc mắc sẽ được giải đáp một cách chi tiết và tường tận nhất. Cùng theo dõi ngay thôi!

Du học Hàn Quốc TOP 2 vì sao được nhiều người lựa chọn nhất?

  • Du học Hàn Quốc top 2 là lựa chọn của số đông bởi các lí do sau:
  • Đây là nhóm trường có số lượng đông nhất. Các trường đa dạng ngành, thế mạnh và địa điểm để lựa chọn.
  • Nhóm trường TOP 2 có học phí thích hợp với túi tiền người Việt với chỉ khoảng hơn 4 triệu cho 1 năm tiếng và từ 2 tới hơn 4 triệu cho việc học chuyên ngành.
  • Đây là nhóm trường có các điều kiện đơn giản, dễ dàng khi apply
  • Có nhiều trường thuộc diện visa thẳng, chỉ cần phỏng vấn với trường. Nếu đỗ sẽ sang luôn bên Hàn học.
  • Nhiều trường TOP 2% sẽ không hạn chế nhận các du học sinh Việt Nam từ miền Trung. Trong khi nhiều trường TOP 1% thì có.
chi-phi-du-hoc-han-quoc-top-2-vi-sao-duoc-lua-chon-nhieu-nhat
Vì sao lựa chọn các trường TOP 2 là lựa chọn an toàn?

Các trường TOP 2 tại Hàn quốc cập nhật mới nhất năm 2024

Danh sách các trường TOP 2 tại Hàn gồm tất cả 90 trường. Tuy rằng chỉ là các trường TOP 2 nhưng có rất nhiều trường chất lượng đào tạo chẳng thua kém gì TOP 1, thậm chí có trường còn được cả ba bảng xếp hạng học thuật úy tín nhất là THE, QS, ShanghaiRanking đánh giá cao. Ví dụ như Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju, Đại học Woosong.

Danh sách các trường TOP 2 được cập nhật năm 2024 gồm

  • Đại học Gachon
  • Đại học công giáo
  • Đại học Quốc gia Gangneung- Wonju
  • Đại học Quốc gia Kangwon
  • Đại học Konyang
  • Đại học Kyungnam
  • Đại học Quốc gia Kyungpook
  • Đại hcoj Quốc gia Kyungsang
  • Đại học ungsung
  • Đại học Kyungwoon
  • Đại học Kyungil

  • Đại học Kyunghee
  • Đại học Hàn Quốc
  • Đại hcoj Kwangwoon
  • Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju
  • Đại học Gwangju
  • Đại học Kookmin
  • Đại học Quốc gia Kunsan
  • Đại học Gimcheon
  • Đại học Narazene
  • Đại học Namseoul
  • Đại học Dankook
  • Đại học Công giáo Daegu

  • Đại học Daegu Haany
  • Đại học Daejeon
  • Đại học Dongmyeong
  • Đại học Dongseo
  • Đại học Dongshin
  • Đại học Dong- A
  • Đại học Donggeui
  • Đại học Myongji
  • Đại học Mokwon
  • Đại học Pai Chai
  • Đại học Baekseok
  • Đại học Quốc gia Pukyong
  • Đại học Ngoại ngữ Busan

  • Đại học Sogang
  • Đại học Honam
  • Đại học Công nghệ Quốc gia Hàn Quốc
  • Viện Khoa học và công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc
  • Đại học Giáo dục Quốc gia Hàn Quốc
  • Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc
  • Đại học Công nghệ và Giaos dụ Hàn Quốc
  • Đại học Ngoại ngữ Hankuk
  • Đại học Hoseo
  • Đại học Sogang
  • Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
  • Đại học Quốc gia Seoul
  • Đại học nữ sinh Seoul
  • Đại học Sunmoon

  • Đại hcoj Sungkyul
  • Đại học Sungkyunkwan
  • Đại học Sejong
  • Đại học nữ Sookmyung
  • Đại học Soonchenhyang
  • Đaijhocj Soongsil
  • Đại học Silla
  • Đại học Shinhan
  • Đại học Ajou
  • Đại học Andong
  • Đại học Anyang
  • Đại học Yonsei
  • Đại họcYeungnam
  • Đại học Yeongsan
  • Đại học Woosuc
  • Đại học Woosong

  • Viện khoa học và công nghệ UIsan
  • Đại học UIsan
  • Đại học Wonkwang
  • Đại học nữ sinh Ewha
  • Đại học Inje
  • Đại học Quốc gia Inha
  • Đại học Inha
  • Đại học Quốc gia Chonnam
  • Đại học Quốc gia Chonbuk
  • Đại học Joobu
  • Đại học Changwon
  • Đại học Chengongju
  • Đại học Quốc gia Chungnam

  • Đại học Quốc gia Chungbuk
  • Đaijhojc Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc
  • Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc
  • Đại học Hannam
  • Đại học Handong
  • Đại học Hallym
  • Đại học Hanbat
  • Đại học Hanseo
  • Đại học Hansung
  • Đại học Hanyang (ERICA)

Chi phí du học Hàn quốc top 2% tham khảo

Chi phí làm hồ sơ: Từ 100 triệu tới 150 triệu (Toàn bộ quá trình)

Chi phí học tập

  • Tiền nhập học: Từ 50 nghìn KRW tới 100 nghìn KRW
  • Tiền giáo trình: Khoảng 150 nghìn KRW
  • Tiền bảo hiểm: khoảng 26,000 – 39,000 KRW mỗi tháng
  • Học phí tại các trường công lập: Từ khoảng 2,6 tới 6 triệu KRW/kỳ
  • Học phí các trường tư thục: Khoảng 4 triệu tới 6 triệu KRW và cao hơn với một số ngành.
  • Học phí 1 năm tiếng: Thường 4 triệu KRW tới gần 6 triệu KRW/ năm

Học phí hệ Đại học

Ngành khoa học xã hội và nhân văn:

  • Trường công lập: Khoảng 4,000,000 – 6,000,000 KRW mỗi năm.
  • Trường tư thục: Khoảng 8,000,000 – 10,000,000 KRW mỗi năm.

Ngành khoa học tự nhiên:

  • Trường công lập: Khoảng 5,000,000 – 7,000,000 KRW mỗi năm.
  • Trường tư thục: Khoảng 8,500,000 – 12,000,000 KRW mỗi năm.

Ngành kỹ thuật:

  • Trường công lập: Khoảng 6,000,000 – 8,000,000 KRW mỗi năm.
  • Trường tư thục: Khoảng 9,000,000 – 13,000,000 KRW mỗi năm.

Ngành nghệ thuật và thiết kế:

  • Trường công lập: Khoảng 5,000,000 – 7,500,000 KRW mỗi năm.
  • Trường tư thục: Khoảng 9,000,000 – 12,000,000 KRW mỗi năm.

Ngành y học:

  • Trường công lập: Khoảng 8,000,000 – 10,000,000 KRW mỗi năm.
  • Trường tư thục: Khoảng 10,000,000 – 15,000,000 KRW mỗi năm.
chi-phi-du-hoc-han-quoc-top-2-vi-sao-duoc-lua-chon-nhieu-nhat
Chi phí du học Hàn Quốc trường Top 2 hết bao nhiêu?

Chi phí sinh hoạt

  • Tiền thuê nhà: Khoảng 800 tới 1,2 triệu KRW từ 3 đến 6 tháng, phòng các loại. Nếu thuê căn hộ riêng, chi phí có thể khoảng 650,000 – 1,300,000 KRW mỗi tháng.
  • Ăn uống: Khoảng 390,000 – 650,000 KRW mỗi tháng.
  • Đi lại: Khoảng 65,000 – 130,000 KRW mỗi tháng (sử dụng phương tiện công cộng).
  • Chi phí mua sắm và đi chơi: Từ 200,000KRW tới 300,000KRW/ tháng
  • Các chi phí khác: Khoảng 130,000 – 260,000 KRW mỗi tháng.

Những con số này chỉ là ước tính và có thể thay đổi tùy vào trường cụ thể. Ngoài ra, nhiều trường đại học tại Hàn Quốc cung cấp học bổng và các hỗ trợ tài chính khác cho sinh viên quốc tế, giúp giảm bớt chi phí học tập.

So sánh chi phí du học du học Hàn Quốc top 2 so với TOP 1% và TOP 3%

Về chuẩn bị hồ sơ

Các trường TOP 2 % được cho là phương án lựa chọn phù hợp nhất về chất lượng đào tạo và học phí. Đây là những trường có danh tiếng tốt và chất lượng giáo dục cao, mức học phí chỉ ở hoảng trung bình. Nhiều trường trong nhóm 2% có các thành tích không kém gì các trường TOP 1%.

Tỉ lệ đỗ: Các trường TOP 3% được xem là nhóm trường dễ đỗ nhất. Tiếp đó là đến các trường TOP 2%. Các trường TOP 2% sẽ không yêu cầu quá nhiều, dễ về thủ tục hơn so với các trường TOP 1%

Về GPA và hồ sơ: GPA thường chỉ cần từ 6.5 trở lên là được. Hồ sơ thì không yêu cầu quá nhiều, thường là các yêu cầu cơ bản như chứng minh tài chính, không năm trống quá 2 năm,…

Ví dụ như Đại học Hoseo

  • GPA đầu vào: 6.5 trở lên
  • Năm trống: Không quá 2 năm
  • Bố mẹ: Không có quốc tịch Hàn Quốc
  • Không có người nhà bất hợp pháp tại Hàn
  • Chứng minh tài chính khoảng 10 triệu KRW

Về chất lượng đào tạo

Về danh tiếng: Danh tiếng tốt, được đảm bảo qua tỉ lệ việc làm, đánh giá từ các trang uy tín trong nước và quốc tế

Học phí: Các trường TOP 1 sẽ có học phí cao nhất. Các trường TOP 2% sẽ có mức học phí chênh lệch từ 1 tới 2 triệu KRW cho các chuyên ngành so với các trường TOP 1% về cùng lĩnh vực.

Phí sinh hoạt: Các trường TOP 2 sẽ có mức phí sinh hoạt tiết kiệm hơn so với các trường TOP 1 do thường nằm ở các thành phố có mức sinh hoạt rẻ. Trong khi các trường TOP 1 thường sẽ tập trung ở các thành phố lớn như Seoul, Busan và Daegu.

Tỉ lệ việc làm: Thường thì học tại các trường TOP 2  cũng khá dễ xin việc, đặc biệt là các việc liên quan đến chuyên ngành. Các bạn chỉ cần tự nâng cao năng lực bản thân, có thể kiếm được từ 10.000KRW tới 20.000KRW là chuyện bình thường. Trong khi các trường TOP 2 có tỉ lệ sinh viên ra trường có việc làm khá cao. Thường từ 70 tới 80%.

chi-phi-du-hoc-han-quoc-top-2-vi-sao-duoc-lua-chon-nhieu-nhat
So sánh chi phí du học du học Hàn Quốc top 2 so với TOP 1% và TOP 3%

Các lưu ý khi apply các trường TOP 2

Mặc dù các trường TOP 2% được xem là phương án an toàn nhất cả về học tập và tương lai sau này. Tuy nhiên, có nhiều trường ở TOP 2% không hề dễ apply. Vậy nên, các bạn cần chuẩn bị thật kĩ các bước khi apply hồ sơ.

Hãy tìm hiểu kĩ về trường và chương trình mình muốn theo học. Các trường bên Hàn khá quan trọng điều này. Nếu các bạn không trả lời hợp lí, trường có thể đánh trượt phỏng vấn các bạn.

Đa số các trường TOP 2% chỉ yêu cầu chứng chỉ TOPIK, nhưng một số ngành chất lượng cao như Kinh doanh, tài chính,… có thể yêu cầu cả các bằng Ielts. Hoặc nếu bạn có, đây sẽ là điểm cộng cực lớn.

Dù không bị hỏi gắt gao như khi phỏng vấn với các trường TOP 1%. Tuy nhiên, các nội dung phỏng vấn của các trường TOP 2% sẽ có chiều sâu và cụ thể. Đặc biệt về vấn đề tại sao chọn trường, tại sao chọn ngành này của trường và mục tiêu học tập.

Các lưu ý chính để apply các trường TOP 2% thành công

  • Nghiên cứu và chọn trường kỹ lưỡng
  • Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ và chính xác
  • Chứng minh tài chính rõ ràng và đầy đủ
  • Nộp hồ sơ sớm và theo dõi quy trình
  • Chuẩn bị cho phỏng vấn
  • Chuẩn bị cho cuộc sống mới và hòa nhập văn hóa
  • Luôn nỗ lực cải thiện tiếng Hàn

TOP 10 trường chi phí du học Hàn Quốc TOP 2 rẻ nhất

chi-phi-du-hoc-han-quoc-top-2-vi-sao-duoc-lua-chon-nhieu-nhat
Các trường có chi phí du học Hàn Quốc top 2% rẻ nhất

1. Đại học Quốc gia Chonnam (Chonnam National University)

Học phí: Khoảng 4,000,000 – 6,000,000 KRW mỗi năm.

Sinh hoạt phí: Khoảng 8,000,000 – 12,000,000 KRW mỗi năm.

Tham khảo thông tin chi tiết tại: Đại học Quốc gia Chonnam toàn bộ thông tin chi tiếthttps://duhocicc.edu.vn/dai-hoc-quoc-gia-chonnam/

2. Đại học Quốc gia Chonbuk (Chonbuk National University)

Học phí: Khoảng 4,000,000 – 6,500,000 KRW mỗi năm.

Sinh hoạt phí: Khoảng 8,000,000 – 12,000,000 KRW mỗi năm.

3. Đại học Hannam

Học phí: Khoảng 4,500,000 – 6,500,000 KRW mỗi năm.

Sinh hoạt phí: Khoảng 9,000,000 – 13,000,000 KRW mỗi năm.

Tham khảo thông tin chi tiết tại: Đại học Hannam tất tần tật thông tin chi tiết

dai-dien-truong-hannam-ve-viet-nam-tuyen-sinh-ICC
Cô giáo áo xanh chính là người Việt đó. Cô đã giới thiệu toàn bộ về trường với học viên ICC

4. Đại học Quốc gia Chungnam (Chungnam National University)

Học phí: Khoảng 4,000,000 – 6,000,000 KRW mỗi năm.

Sinh hoạt phí: Khoảng 8,000,000 – 12,000,000 KRW mỗi năm.

5. Đại học Quốc gia Kyungpook (Kyungpook National University)

Học phí: Khoảng 4,500,000 – 7,000,000 KRW mỗi năm.

Sinh hoạt phí: Khoảng 8,000,000 – 12,000,000 KRW mỗi năm.

Tham khảo thông tin chi tiết tại: Đại học Quốc gia Kyungpook tất tần tật thông tin chi tiết

dh-quoc-gia-kyungpook2
Đại học quốc gia Kyungpook

6. Đại học Ansan

Học phí: Khoảng 4,000,000 – 6,500,000 KRW mỗi năm.

Sinh hoạt phí: Khoảng 7,000,000 – 11,000,000 KRW mỗi năm.

Tham khảo thông tin chi tiết tại: Đại học Ansan- Tất tần tật thông tin chi tiết

7. Đại học Inha (Inha University)

Học phí: Khoảng 5,000,000 – 7,500,000 KRW mỗi năm.

Sinh hoạt phí: Khoảng 9,000,000 – 13,000,000 KRW mỗi năm.

Tham khảo thông tin chi tiết tại: Đại học Inha- Tất tần tật thông tin chi tiết

8. Đại học Kyungil

Học phí: Khoảng 5,000,000 – 8,000,000 KRW mỗi năm.

Sinh hoạt phí: Khoảng 9,000,000 – 13,000,000 KRW mỗi năm.

Tham khảo chi tiết tại: Đại học Kyungil tất tần tật các thông tin cần thiết

dai-hoc-kyungil4
Đại học Kyungil

9. Đại học Quốc gia Seoul

Học phí: Khoảng 4,500,000 – 7,000,000 KRW mỗi năm.

Sinh hoạt phí: Khoảng 9,000,000 – 13,000,000 KRW mỗi năm.

10. Đại học Quốc gia Kangwon (Kangwon National University)

Học phí: Khoảng 4,000,000 – 6,500,000 KRW mỗi năm.

Sinh hoạt phí: Khoảng 7,000,000 – 11,000,000 KRW mỗi năm

Tham khảo thông tin chi tiết tại: Đại học Quốc gia Kangwon tất tần tật thông tin chi tiết

TOP 8 trường chi phí du học Hàn quốc top 2 % có nhiều học bổng nhất

hoc-vien-icc-trong-buoi-giao-luu-voi-thay-co-truong-Ajou
Ngoài ra, Học viên ICC còn thườn xuyên tham gia các buổi giao lưu với các trường từ bên Hàn tới Việt Nam

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm Bí kíp săn học bổng du học Hàn quốc toàn phần hấp dẫn nhất để được giảm học phí từ 30 tới 100% nhé.

chi-phi-du-hoc-han-quoc-top-2-vi-sao-duoc-lua-chon-nhieu-nhat
Các trường có chi phí du học Hàn quốc TOP 2% nhiều học bổng nhất

Tham khảo thêm các bài viết khác

Các trường đại học ở Hàn Quốc chi phí rẻ

Học tiếng Hàn bao lâu để đi du học?

Top 1 2 3 các trường tại hàn năm 2024

Kết luận

Trên đây là các thông tin tham khảo hữu ích dành cho các bạn nào muốn Chi phí du học Hàn quốc top 2 rẻ và chất lượng, nhiều học bổng. Mỗi trường, dù ở xếp hạng nào, đều sẽ có những thế mạnh riêng. Các bạn cần cân nhắc mong muốn của bản thân để lựa chọn trường phù hợp. Nếu các bạn tìm trung tâm để hỗ trợ du học Hàn Quốc, liên hệ ngay ICC 0944.86.1133 để được hỗ trợ ngay nhé.

Mọi thông tin về Du học Quốc tế xin liên hệ:
 
Du Học Quốc Tế ICC (ICC GROUP)
✧ Hotline: 0944 86 1133
✧ Trụ sở chính: Tầng 10 – Toà B – Học viện tư pháp – Số 09 Trần Vĩ, Cầu Giấy, Hà Nội.
✧ Trung tâm đào tạo: Học viện tư pháp – Số 09 Trần Vĩ, Cầu Giấy, Hà Nội.

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

0944.86.1133